[shùn kǒu]
thuận khẩu
经他这样一改,念起来就特别顺口了
jīng tā zhè yàng yì gǎi , niàn qǐ lái jiù tè bié shùn kǒu le
Sau khi anh ấy sửa lại, đọc lên nghe trôi chảy hẳn
顺口答音儿(随声附和)
shùn kǒu dá yīn ér ( suí shēng fù hè )
Nói theo
她顺口说了出来,事后有点儿后悔
tā shùn kǒu shuō le chū lái , shì hòu yǒu diǎn er hòu huǐ
Cô ấy buột miệng nói ra, sau đó có chút hối hận
这个菜他吃着很顺口儿
zhè ge cài tā chī zhe hěn shùn kǒu ér
Món này anh ấy ăn thấy rất hợp khẩu vị