[qǐng]
khoảnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
顷久qǐng jiǔ
khoảnh cửu
một khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu
顷之qǐng zhī
khoảnh chi
trong chốc lát; ngay sau đó
顷刻qǐng kè
khoảnh khắc
ngay lập tức; không lâu sau
顷者qǐng zhě
khoảnh giả
vừa mới đây; một lúc trước
顷刻间qǐng kè jiān
khoảnh khắc gian
trong nháy mắt
俄顷é qǐng
nga khoảnh
trong chốc lát; ngay lập tức
市顷shì qǐng
thị khoảnh
đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta
有顷yǒu qǐng
hữu khoảnh
ngay sau đó; một lúc
然顷rán qǐng
nhiên khoảnh
trong thời gian ngắn; chẳng bao lâu; sớm
食顷shí qǐng
thực khoảnh
một khoảnh khắc ngắn
公顷gōng qǐng
công khoảnh
hecta
近顷jìn qǐng
cận khoảnh
gần đây; mới đây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.