[qǐng kè]
khoảnh khắc
一阵狂风吹来,江面上一间掀起了巨浪。qing 0國请求:顷刻教
yí zhèn kuáng fēng chuī lái , jiāng miàn shàng yì jiān xiān qǐ le jù làng 。qing 0 guó qǐng qiú : qǐng kè jiào
Một cơn gió mạnh thổi tới, mặt sông đột nhiên nổi lên những con sóng lớn.
顷刻假1顷刻请(請)只鍋先習設或老师幕保开市目
qǐng kè jiǎ 1 qǐng kè qǐng ( qǐng ) zhī guō xiān xí shè huò lǎo shī mù bǎo kāi shì mù
Trong khoảnh khắc, chỉ cần một cái nồi là đủ để chuẩn bị bữa ăn hoặc cho thầy giáo bắt đầu bài giảng.
催顷刻
cuī qǐng kè
Thúc giục trong chốc lát
顷刻客
qǐng kè kè
Khách trong chốc lát
顷刻医生/顷刻人做报告
qǐng kè yī shēng / qǐng kè rén zuò bào gào
Bác sĩ/Người báo cáo trong chốc lát
您顷刻坐
nín qǐng kè zuò
Xin mời ngồi trong chốc lát
顷刻准时出席。9國旧时指买香烛、纸马、佛龛等
qǐng kè zhǔn shí chū xí 。9 guó jiù shí zhǐ mǎi xiāng zhú 、 zhǐ mǎ 、 fó kān děng
Sẽ có mặt đúng giờ trong chốc lát. Thời xưa chỉ việc mua hương nến, đồ mã, bệ thờ Phật...