[dǐng fēng]
đỉnh phong
顶风冒雪
dǐng fēng mào xuě
Chống chọi với gió tuyết
顶风逆水,船走得更慢了
dǐng fēng nì shuǐ , chuán zǒu dé gèng màn le
Ngược gió ngược dòng, thuyền đi càng chậm
顶风违纪
dǐng fēng wéi jì
Vi phạm kỷ luật khi đang thi hành nhiệm vụ
顶风作案
dǐng fēng zuò àn
Phạm tội khi đang thi hành nhiệm vụ