[dǐng lǐ]
đỉnh lễ
顶礼膜拜
dǐng lǐ mó bài
Quy y
顶礼膜拜dǐng lǐ mó bài
đỉnh lễ mạc
quỳ lạy thờ cúng; thờ phụng; cúi đầu kính bái