[dǐng bān]
đỉnh ban
车间有人病了,他就去顶班
chē jiān yǒu rén bìng le , tā jiù qù dǐng bān
Trong xưởng có người bị bệnh, anh ấy liền đi làm thay
顶班劳动
dǐng bān láo dòng
Lao động làm thay ca
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.