[dǐng tiān]
đỉnh thiên
这只花瓶顶天儿值五百元钱
zhè zhī huā píng dǐng tiān ér zhí wǔ bǎi yuán qián
Chiếc bình hoa này cùng lắm đáng giá năm trăm đồng
顶天立地dǐng tiān lì dì
đỉnh thiên lập địa
nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất