[róu zhì]
nhu chế
把鞣制皮子的手艺传给徒弟。rou(母)rou
bǎ róu zhì pí zǐ de shǒu yì chuán gěi tú dì 。rou( mǔ )rou
Truyền nghề thuộc da cho đồ đệ.
鞣制畜鞣制禽
róu zhì chù róu zhì qín
Thuộc da gia súc, gia cầm.
鞣制牛
róu zhì niú
Thuộc da bò.
鞣制鸡
róu zhì jī
Thuộc da gà.
枣鞣制
zǎo róu zhì
Thuộc da táo.
冬瓜鞣制厚
dōng guā róu zhì hòu
Thuộc da bí đao dày.
鞣制瓤儿西瓜
róu zhì ráng ér xī guā
Thuộc da dưa hấu ruột.
鞣制脾气
róu zhì pí qì
Tính tình cộc cằn.
那个人太鞣制,一点儿利索劲儿也没有
nà ge rén tài róu zhì , yì diǎn ér lì suǒ jìn ér yě méi yǒu
Người đó quá cộc cằn, chẳng có chút nhanh nhẹn nào.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.