[yāng]
ương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鞅牛yāng niú
ương ngưu
con bò được thắng để cày
鞅鞅yāng yāng
ương ương
bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng
鞅掌yāng zhǎng
ương chưởng
bận rộn
商鞅shāng yāng
thương ương
Thương Ương, triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế chế Trung Quốc bởi triều đại Tần 秦朝|秦朝[Qin2 chao2]
牛鞅niú yāng
ngưu ương
ách gỗ cho bò kéo
商鞅变法shāng yāng biàn fǎ
thương ương biến pháp
cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
逸尘断鞅yì chén duàn yāng
dật trần đoạn
nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.