汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
靶标 (bǎ biāo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
靶标
【靶標】
[bǎ biāo]
bả tiêu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Mục tiêu (bắn)
2
bia
Ví dụ
瞄淮靶标
miáo huái bǎ biāo
Ngắm chuẩn mục tiêu
Từ ghép
0 từ chứa “靶标”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
靶子
瞄淮~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
靶
bǎ
bả
Mục tiêu để bắn, ném hoặc nhắm tới; Vật hình tròn hoặc hình người dùng làm mục tiêu; Điểm đích hoặc điểm nhắm đến
标
biāo
tiêu
Đánh dấu, ghi dấu; Biểu tượng, dấu hiệu nhận biết; Tiêu chuẩn, chuẩn mực