[miàn mù]
diện mục
要是任务完不成,我有何面目回去见首长和同志们?
yào shi rèn wu wán bù chéng , wǒ yǒu hé miàn mù huí qù jiàn shǒu zhǎng hé tóng zhì men ?
nếu nhiệm vụ không hoàn thành, tôi còn mặt mũi nào về gặp cấp trên và đồng chí đây?
面目一新miàn mù yì xīn
diện mục nhất tân
thay đổi hoàn toàn; thay đổi diện mạo; Tình hình hoàn toàn mới.
面目可憎miàn mù kě zēng
diện mục khả tăng
diện mạo đáng ghét; ngoại hình kinh tởm
面目全非miàn mù quán fēi
diện mục toàn phi
không còn gì như cũ; thay đổi không nhận ra
真面目zhēn miàn mù
chân diện mục
bản chất thật; sự thật
本来面目běn lái miàn mù
bản lai diện mục
bản chất thực; đặc điểm thực sự; diện mạo ban đầu
庐山真面目lú shān zhēn miàn mù
lư sơn chân diện mục
Bộ mặt thật của núi Lư Sơn.