[miàn zi]
被面子这件袍子的面子很好看
bèi miàn zi zhè jiàn páo zǐ de miàn zi hěn hǎo kàn
Chiếc áo choàng này có lớp vải mặt rất đẹp
爱面子
ài miàn zi
Ham thể diện
要面子
yào miàn zi
Giữ thể diện
你这话伤了他的面子
nǐ zhè huà shāng le tā de miàn zi
Lời nói của bạn đã làm tổn thương thể diện của anh ấy
给面子
gěi miàn zi
Nể mặt
碍于面子,只好答应了
ài yú miàn zi , zhǐ hǎo dā ying le
Vì nể nang thể diện, đành phải đồng ý
药面子
yào miàn zi
Vỏ thuốc
买面子mǎi miàn zi
giữ thể diện; nể nang
驳面子bó miàn zi
làm tổn thương tình cảm của ai đó bằng cách từ chối yêu cầu của họ
给面子gěi miàn zi
nể mặt hoặc khen ngợi công khai
要面子yào miàn zi
xem 愛面子|爱面子[ai4 mian4 zi5]
爱面子ài miàn zi
thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
碍面子ài miàn zi
vì sợ mất lòng ai đó
丢面子diū miàn zi
mất mặt
失面子shī miàn zi
mất mặt; bị sỉ nhục
丟面子diū miàn zi
Mất mặt; xấu hổ
卖面子mài miàn zi
nể mặt ai đó bằng cách giúp họ
争面子zhēng miàn zi
làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho; làm cho mình trông tốt
死要面子sǐ yào miàn zi
coi trọng thể diện hơn tất cả; xem việc mất mặt là không thể chấp nhận