[miàn shàn]
diện thiện
面善心恶碰见一位面善的老人
miàn shàn xīn è pèng jiàn yí wèi miàn shàn de lǎo rén
Ngoài mặt hiền lành, lòng dạ hiểm ác gặp một ông lão trông hiền lành
这人好面善,就是—下子想不起名字
zhè rén hǎo miàn shàn , jiù shì — xià zǐ xiǎng bù qǐ míng zì
Người này trông quen quen, chỉ là nhất thời không nhớ ra tên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.