[jìng zhǐ]
tĩnh chỉ
轮船靠岸,静止不动
lún chuán kào àn , jìng zhǐ bú dòng
Thuyền cập bến, đứng im không nhúc nhích.
一切物体都在不断地运动,它们的静止和平衡只是暂时的,相对的
yí qiè wù tǐ dōu zài bú duàn dì yùn dòng , tā men de jìng zhǐ hé píng héng zhǐ shì zàn shí de , xiāng duì de
Mọi vật đều không ngừng vận động, sự tĩnh lặng và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, tương đối.