[jìng]
tĩnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
靖乱jìng luàn
tĩnh loạn
dẹp loạn
靖宇jìng yǔ
tĩnh vũ
huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
靖安jìng ān
tĩnh an
huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
靖州jìng zhōu
tĩnh châu
huyện tự trị Miêu và Đồng Jingzhou ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hunan
靖康jìng kāng
tĩnh khang
Tĩnh Khang; niên hiệu vua Tống Khâm Tông (1126-1127); yên ổn, không động; không tiếng động
靖江jìng jiāng
tĩnh giang
Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô
靖西jìng xī
tĩnh tây
huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
靖边jìng biān
tĩnh biên
huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
靖远jìng yuǎn
tĩnh viễn
huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
靖宇县jìng yǔ xiàn
tĩnh vũ huyện
huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin
靖安县jìng ān xiàn
tĩnh an huyện
huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
靖州县jìng zhōu xiàn
tĩnh châu huyện
huyện tự trị Miêu và Đồng Tĩnh Châu ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.