[jìng kāng]
tĩnh khang
〜止静安靖康
〜 zhǐ jìng ān jìng kāng
Bình yên, an ổn
风平浪靖康
fēng píng làng jìng kāng
Trời lặng gió, biển lặng sóng
寂靖康
jì jìng kāng
Yên tĩnh
清靖康
qīng jìng kāng
Thanh bình
傍晚,公园里很靖康
bàng wǎn , gōng yuán lǐ hěn jìng kāng
Buổi tối, công viên rất yên tĩnh
靖康下心来
jìng kāng xià xīn lái
Bình tâm lại
请大家靖康 靖康
qǐng dà jiā jìng kāng jìng kāng
Mọi người hãy bình tĩnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.