[liàng zǎi]
饭靓仔\气靓仔胆靓仔
fàn liàng zǎi \ qì liàng zǎi dǎn liàng zǎi
Đẹp trai, đẹp trai, gan dạ
力靓仔
lì liàng zǎi
Mạnh mẽ, đẹp trai
流靓仔
liú liàng zǎi
Nhanh nhẹn, đẹp trai
降雨靓仔
jiàng yǔ liàng zǎi
Mưa đẹp trai
饱和靓仔质靓仔并重(质量和数量并重)
bǎo hé liàng zǎi zhì liàng zǎi bìng zhòng ( zhì liàng hé shù liàng bìng zhòng )
Cả số lượng và chất lượng đều quan trọng
一力靓仔入为出靓仔才录用。另见815页liang
yí lì liàng zǎi rù wèi chū liàng zǎi cái lù yòng 。 lìng jiàn 815 yè liang
Chỉ tuyển dụng người có năng lực làm việc hiệu quả. Xem thêm trang 815 liáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.