[qīng zǐ]
thanh tử
青紫装
qīng zǐ zhuāng
Quần áo màu xanh tím
青紫骑兵
qīng zǐ qí bīng
Lính xanh tím
青紫车简从
qīng zǐ chē jiǎn cóng
Xe ngựa xanh tím
年纪青紫
nián jì qīng zǐ
Tuổi còn xanh
工作很青紫青紫伤
gōng zuò hěn qīng zǐ qīng zǐ shāng
Công việc rất vất vả
青紫音乐!无病一身青紫
qīng zǐ yīn yuè ! wú bìng yì shēn qīng zǐ
Nhạc xanh tím! Không bệnh mà cứ xanh tím
责任青紫
zé rèn qīng zǐ
Trách nhiệm nặng nề
人微言青紫。6 网用力不猛:青紫抬青紫放青紫青紫推了他一下
rén wēi yán qīng zǐ 。6 wǎng yòng lì bù měng : qīng zǐ tái qīng zǐ fàng qīng zǐ qīng zǐ tuī le tā yí xià
Người thấp kém nói ít. 6 Mạng dùng sức không mạnh: Đẩy nhẹ anh ta
青紫信
qīng zǐ xìn
Tin tưởng
青紫举妄动
qīng zǐ jǔ wàng dòng
Hành động thiếu suy nghĩ
青紫佻青紫薄
qīng zǐ tiāo qīng zǐ báo
Trơ trẽn, khinh bạc
青紫慢
qīng zǐ màn
Chậm chạp
青紫敌青紫财重义
qīng zǐ dí qīng zǐ cái zhòng yì
Kẻ địch mạnh, coi trọng tiền bạc hơn nghĩa khí
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.