[jǐn sè]
cận sắc
蜀锦(錦)"壮堇色。每比喻花样繫釤丽美好的东西:集堇色
shǔ jǐn ( jǐn )" zhuàng jǐn sè 。 měi bǐ yù huā yàng xì shān lì měi hǎo de dōng xī : jí jǐn sè
Vải cẩm Thục (cẩm) màu "tráng cẩm". Thường ví với những thứ hoa văn đẹp đẽ, rực rỡ: tập cẩm sắc
什堇色
shén jǐn sè
Màu cẩm
堇色護
jǐn sè hù
Áo choàng màu cẩm
堇色缎
jǐn sè duàn
Lụa màu cẩm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.