[qīng nián]
thanh niên
青年人
qīng nián rén
Người trẻ tuổi
青年时代
qīng nián shí dài
Thời trẻ
新青年好青年
xīn qīng nián hǎo qīng nián
Thanh niên mới, thanh niên tốt
青年会qīng nián huì
thanh niên hội
YMCA
青年期qīng nián qī
thanh niên kỳ
thời kỳ thanh niên
青年节qīng nián jié
thanh niên tiết
Ngày Thanh niên, ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày
青年人qīng nián rén
thanh niên nhân
người trẻ; giới trẻ
青年团qīng nián tuán
thanh niên đoàn
đoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị
青年旅舍qīng nián lǚ shè
thanh niên lữ xá
nhà trọ thanh niên
中青年zhōng qīng nián
trung thanh niên
trung niên
小青年xiǎo qīng nián
tiểu thanh niên
người trẻ; thiếu niên
知识青年zhī shi qīng nián
Thanh niên có học thức, đặc biệt chỉ thanh niên thành phố có học thức đi tham gia sản xuất nông nghiệp ở nông thôn hoặc biên cương những năm 1960-1970
社会青年shè huì qīng nián
xã hội thanh niên
Thanh niên không đi học cũng không có việc làm
大龄青年dà líng qīng nián
đại linh thanh niên
người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn
五四青年节wǔ sì qīng nián jié
ngũ tứ thanh niên tiết
Ngày Thanh niên 4 tháng 5