[lòu liǎn]
lộ kiểm
干出点儿名堂来,也露露脸
gān chū diǎn ér míng táng lái , yě lù lòu liǎn
Làm được chút danh tiếng, cũng nên ra mắt.
他有好几天没在村里露脸了
tā yǒu hǎo jǐ tiān méi zài cūn lǐ lòu liǎn le
Mấy hôm nay anh ta không xuất hiện ở làng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.