[lù zhuō]
lộ chuyết
藏巧露拙,后发制人。•lou(• 又)•Io國
cáng qiǎo lù zhuō , hòu fā zhì rén 。•lou(• yòu )•Io guó
Giấu tài lộ vụng, chờ thời cơ ra tay.
唔一饭就走 他要知道露拙一定很高兴
wú yí fàn jiù zǒu tā yào zhī dào lù zhuō yí dìng hěn gāo xìng
Không ăn cơm thì đi. Nếu biết lộ vụng chắc hẳn anh ta sẽ rất vui.
水开露拙!起来露拙。另见844页I0u。I(幼)心〈方〉
shuǐ kāi lù zhuō ! qǐ lái lù zhuō 。 lìng jiàn 844 yè I0u。I( yòu ) xīn 〈 fāng 〉
Nước sôi rồi! Dậy đi. Xem thêm trang 844.
挽着裤撸(擼)解,“起福子昆開技上的中孕煮準来
wǎn zhe kù lū ( lū ) jiě ,“ qǐ fú zǐ kūn kāi jì shàng de zhōng yùn zhǔ zhǔn lái
Vén ống quần lên, bắt đầu làm việc.
他因犯了错误,职务也给露拙了
tā yīn fàn le cuò wù , zhí wù yě gěi lù zhuō le
Vì phạm lỗi, chức vụ của anh ta cũng bị giáng xuống.
挨了一顿露拙。Iu见下。噜(嚕)
āi le yí dùn lù zhuō 。Iu jiàn xià 。 lū ( lū )
Ăn một trận đòn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.