[lù tóu]
lộ đầu
他从洞里爬出来,刚一露头儿就被我们发现了
tā cóng dòng lǐ pá chū lái , gāng yí lù tóu er jiù bèi wǒ men fā xiàn le
Anh ta trèo ra khỏi hang, vừa ló đầu đã bị chúng tôi phát hiện
旱象已经露头。另见851页 litou
hàn xiàng yǐ jīng lù tóu 。 lìng jiàn 851 yè litou
Dấu hiệu hạn hán đã lộ rõ