汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
霉变 (méi biàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
霉变
【黴變】
[méi biàn]
mốc biến
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
bị mốc
Ví dụ
霉变食品
méi biàn shí pǐn
Thực phẩm bị mốc
Từ ghép
0 từ chứa “霉变”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
发霉
带霉
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
(物品)由于发霉而变质
~食品
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
霉
méi
mốc
bị nấm mốc phát triển, có mùi hoặc biến chất; nấm mốc, vi sinh vật dạng sợi phát triển trên vật chất hữu cơ; vận rủi, sự không may mắn
变
biàn
biến
thay đổi, trở nên khác đi; chuyển hóa, chuyển đổi trạng thái; sự kiện bất ngờ, biến cố