[zhèn chàn]
chấn chiến
浑身震颤
hún shēn zhèn chàn
Run rẩy cả người
噩耗震颤着人们的心
è hào zhèn chàn zhe rén men de xīn
Tin dữ làm rung động trái tim mọi người
震颤素zhèn chàn sù
chấn chiến tố
tremorine
震颤麻痹zhèn chàn má bì
chấn chiến ma tý
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]