[zhèn dòng]
chấn động
火车震动了一下,开走了
huǒ chē zhèn dòng le yí xià , kāi zǒu le
Tàu rung lắc rồi chạy tiếp
春雷震动着山谷
chūn léi zhèn dòng zhe shān gǔ
Tiếng sấm mùa xuân rung động thung lũng
震动全国
zhèn dòng quán guó
Rung chuyển cả nước
震动力zhèn dòng lì
chấn động lực
lực của sóng địa chấn