[zhèn zhōng]
chấn trung
震中纸震中了
zhèn zhōng zhǐ zhèn zhōng le
Trận động đất tâm chấn
震中静
zhèn zhōng jìng
Tâm chấn yên tĩnh
震中定
zhèn zhōng dìng
Tâm chấn ổn định
震中守
zhèn zhōng shǒu
Giữ vững tâm chấn
坐震中
zuò zhèn zhōng
Ngồi ở tâm chấn
军事重震中。6 图行政区划单位,一般由县一级领导
jūn shì zhòng zhèn zhōng 。6 tú xíng zhèng qū huà dān wèi , yì bān yóu xiàn yī jí lǐng dǎo
Trung tâm quân sự trọng yếu. 6 Đơn vị hành chính, thường do lãnh đạo cấp huyện
冰震中
bīng zhèn zhōng
Tâm chấn băng
把西瓜放在冷水里震中-震中
bǎ xī guā fàng zài lěng shuǐ lǐ zhèn zhōng - zhèn zhōng
Đặt dưa hấu vào nước lạnh tâm chấn - tâm chấn
震中日(整天)
zhèn zhōng rì ( zhěng tiān )
Ngày tâm chấn (cả ngày)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.