[líng shí]
linh thực
不吃零食是好习惯。零龄鯪澪酃醽令ling-ling【零售】lingshou國把商品不成批地卖给消费者:一店
bù chī líng shí shì hǎo xí guàn 。 líng líng líng líng líng líng lìng ling-ling【 líng shòu 】lingshou guó bǎ shāng pǐn bù chéng pī dì mài gěi xiāo fèi zhě : yí diàn
Không ăn vặt là thói quen tốt
零食价格
líng shí jià gé
Giá đồ ăn vặt
本店只零食,不批发
běn diàn zhī líng shí , bù pī fā
Cửa hàng này chỉ bán lẻ, không bán buôn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.