[líng yòng]
linh dụng
一百块钱交书费,五十块钱零用
yì bǎi kuài qián jiāo shū fèi , wǔ shí kuài qián líng yòng
Một trăm tệ đóng học phí, năm mươi tệ tiêu vặt
如果缺零用,就来我这里拿吧
rú guǒ quē líng yòng , jiù lái wǒ zhè lǐ ná ba
Nếu thiếu tiền tiêu vặt thì đến chỗ tôi lấy
零用金líng yòng jīn
linh dụng kim
tiền mặt lẻ
零用钱líng yòng qián
linh dụng tiền
tiền tiêu vặt; trợ cấp; tiền xài