[líng tóu]
linh đầu
整五元,没有零头儿装了六盒,还剩下这点儿零头
zhěng wǔ yuán , méi yǒu líng tóu er zhuāng le liù hé , hái shèng xià zhè diǎn ér líng tóu
Lấy đúng năm đồng, không có lẻ; Đóng sáu hộp, còn thừa lại chút tiền lẻ này.
没有整料,都是零头儿
méi yǒu zhěng liào , dōu shì líng tóu er
Không có nguyên liệu, đều là hàng lẻ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.