[xuě ní hóng zhuǎ]
tuyết nê hồng trảo
融化着雪水的泥土),比喻往事遗留下的痕迹
róng huà zhe xuě shuǐ de ní tǔ ), bǐ yù wǎng shì yí liú xià de hén jì
Đất thấm nước tuyết tan, ví như dấu vết còn sót lại của quá khứ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.