[yōng]
ung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雍容yōng róng
ung dung
tự nhiên; duyên dáng; và điềm tĩnh
雍和yōng hé
ung hoà
hòa hợp
雍正yōng zhèng
ung chính
Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh
雍睦yōng mù
ung mục
hài hòa; thân thiện
雍重yōng zhòng
ung trọng
cồng kềnh
雍阏yōng è
ung át
chặn; ngăn chặn sự đến của cái gì đó
雍雍yōng yōng
ung ung
hài hòa; bình yên
雍和宫yōng hé gōng
ung hoà cung
Chùa Ung Hòa; Chùa Lama
雍容大度yōng róng dà dù
ung dung đại độ
hào phóng
纳雍nà yōng
nạp ung
huyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
辟雍pì yōng
tịch ung
trung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu
邵雍shào yōng
thiệu ung
Shao Yong, nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.