[xióng zī]
hùng tư
晨曦中,山海关城楼的雄姿隐约可见。熊'xions图@ 啁乳动物、头大,居巴短,四肢短而粗,脚掌大,趾端有带钩的爪,能爬树。主要吃动物性食物,也吃水果、坚果等。种类很多,如棕熊、马来熊、黑熊。有的地区叫熊瞎子
chén xī zhōng , shān hǎi guān chéng lóu de xióng zī yǐn yuē kě jiàn 。 xióng 'xions tú @ zhōu rǔ dòng wù 、 tóu dà , jū bā duǎn , sì zhī duǎn ér cū , jiǎo zhǎng dà , zhǐ duān yǒu dài gōu de zhuǎ , néng pá shù 。 zhǔ yào chī dòng wù xìng shí wù , yě chī shuǐ guǒ 、 jiān guǒ děng 。 zhǒng lèi hěn duō , rú zōng xióng 、 mǎ lái xióng 、 hēi xióng 。 yǒu de dì qū jiào xióng xiā zǐ
Trong ánh bình minh, bóng dáng hùng vĩ của Lầu Thành Hải Quan ẩn hiện. Gấu là động vật có vú, đầu to, mõm ngắn, tứ chi ngắn và mập, bàn chân to, đầu ngón chân có móng vuốt sắc bén, có thể leo cây. Chủ yếu ăn động vật, cũng ăn trái cây, các loại hạt, v.v. Có nhiều loại, như gấu nâu, gấu Malaysia, gấu đen. Một số vùng gọi là gấu trúc
能力低下:你也真雄姿,一上阵就败了下来
néng lì dī xià : nǐ yě zhēn xióng zī , yí shàng zhèn jiù bài le xià lái
Năng lực kém cỏi: Anh đúng là hùng hổ, vừa ra trận đã thua
挨雄姿
āi xióng zī
Bị đánh
雄姿了他一顿
xióng zī le tā yí dùn
Bị đánh cho một trận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.