[xióng xiàn]
hùng huyện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
当雄县dāng xióng xiàn
đương
huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
镇雄县zhèn xióng xiàn
trấn hùng huyện
huyện Trấn Hùng ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
高雄县gāo xióng xiàn
cao hùng huyện
huyện Cao Hùng ở tây nam Đài Loan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.