[nán dé]
nan đắc
人才难得
rén cái nán dé
Nhân tài khó tìm
机会难得
jī huì nán dé
Cơ hội khó có được
灵芝是非常难得的药材
líng zhī shì fēi cháng nán dé de yào cái
Nấm linh chi là một loại dược liệu rất khó tìm
他在一年之内两次打破世界纪录,这是十分难得的
tā zài yì nián zhī nèi liǎng cì dǎ pò shì jiè jì lù , zhè shì shí fēn nán dé de
Anh ấy trong một năm phá kỷ lục thế giới hai lần, điều này rất khó có được
这样大的雨是很难得遇到的
zhè yàng dà de yǔ shì hěn nán dé yù dào de
Cơn mưa lớn như vậy rất khó gặp