[nán shòu]
nan thọ
浑身疼得难受
hún shēn téng dé nán shòu
Khắp người đau đớn khó chịu
他知道事情做错了,心里很难受
tā zhī dào shì qíng zuò cuò le , xīn lǐ hěn nán shòu
Anh ấy biết làm việc sai rồi, trong lòng rất khó chịu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.