[jùn]
tuấn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
隽永juàn yǒng
tuyến vĩnh
ý nghĩa; sâu sắc; quan trọng
隽拔jùn bá
tuấn bạt
đẹp trai; uyển chuyển
隽敏jùn mǐn
tuấn mẫn
tinh tế và thông minh
隽材jùn cái
tuấn tài
tài năng
隽楚jùn chǔ
tuấn sở
xuất sắc; phi thường; ưu việt
隽茂jùn mào
tuấn mậu
tài năng xuất chúng
隽誉jùn yù
tuấn dự
danh tiếng cao
隽品jùn pǐn
tuấn phẩm
tác phẩm xuất sắc
隽妙jùn miào
tuấn diệu
cực kỳ tao nhã
隽语jùn yǔ
tuấn ngữ
châm ngôn; lời nói ý nghĩa hoặc quan trọng
含味隽永hán wèi juàn yǒng
hàm vị tuyến vĩnh
hương vị tinh tế, lâu dài
神妙隽美shén miào jùn měi
thần diệu tuấn mỹ
nổi bật và tao nhã; đáng chú ý và tinh tế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.