[gé duàn]
cách đoạn
高山大河隔不断我们两国人民之间的联系和往来
gāo shān dà hé gé bú duàn wǒ men liǎng guó rén mín zhī jiān de lián xì hé wǎng lái
Núi cao sông lớn không ngăn cách được mối liên hệ và giao lưu giữa nhân dân hai nước chúng ta
隔断板gé duàn bǎn
tấm vách ngăn