[suí jī]
tuỳ cơ
密切关注经济的发展,一调整农业政策
mì qiè guān zhù jīng jì de fā zhǎn , yì tiáo zhěng nóng yè zhèng cè
Theo sát sự phát triển của kinh tế, điều chỉnh chính sách nông nghiệp
随机采样
suí jī cǎi yàng
Lấy mẫu ngẫu nhiên
记者在大街上随机采访了几位市民
jì zhě zài dà jiē shàng suí jī cǎi fǎng le jǐ wèi shì mín
Phóng viên đã phỏng vấn ngẫu nhiên vài người dân trên đường phố
随机性suí jī xìng
tuỳ cơ tính
tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên
随机数suí jī shù
tuỳ cơ số
số ngẫu nhiên
随机变数suí jī biàn shù
tuỳ cơ biến số
biến ngẫu nhiên
随机存取suí jī cún qǔ
tuỳ cơ tồn thủ
truy cập ngẫu nhiên
随机应变suí jī yìng biàn
tuỳ cơ ứng biến
thay đổi theo tình huống; thực dụng
随机效应suí jī xiào yìng
tuỳ cơ hiệu ứng
hiệu ứng ngẫu nhiên
随机时间suí jī shí jiān
tuỳ cơ thời gian
khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên