[líng]
lăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
陵县líng xiàn
lăng huyện
huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
陵园líng yuán
lăng viên
nghĩa trang; công viên lăng mộ
陵墓líng mù
lăng mộ
mộ; lăng mộ
陵寝líng qǐn
lăng tẩm
lăng mộ
陵川líng chuān
lăng xuyên
huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
陵水líng shuǐ
lăng thuỷ
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
陵轹líng lì
lăng lịch
Giống "凌轹".
陵迟líng chí
lăng trì
Suy tàn; giống "凌迟".
陵夷líng yí
lăng di
suy thoái; suy tàn; sa sút
陵替líng tì
lăng thế
Kỷ cương suy đồi; suy tàn.
陵川县líng chuān xiàn
lăng xuyên huyện
huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
陵水县líng shuǐ xiàn
lăng thuỷ huyện
Huyện tự trị dân tộc Lê Lingshui, Hải Nam; viết tắt của 陵水黎族自治縣|陵水黎族自治县[Ling2 shui3 Li2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.