[péi]
bồi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
陪床péi chuáng
bồi sàng
chăm sóc người thân nằm viện
陪吊péi diào
bồi điếu
Người được mời đến nhà tang lễ để tiếp khách.
陪护péi hù
bồi hộ
chăm sóc nhu cầu của; người chăm sóc
陪客péi kè
bồi khách
Đi cùng, chiêu đãi khách; người được chủ nhà mời đến bầu bạn, tiếp khách.
陪侍péi shì
bồi thị
hầu hạ; đi cùng; người phục vụ
陪审péi shěn
bồi thẩm
Người xét xử không chuyên nghiệp tham gia xét xử vụ án tại tòa.
陪祭péi jì
bồi tế
Cùng chủ tế thực hiện nghi thức trong lễ tế.
陪嫁péi jià
bồi giá
của hồi môn
陪酒péi jiǔ
bồi tửu
uống rượu cùng
陪音péi yīn
bồi âm
Âm bội.
陪产péi chǎn
bồi sản
có mặt khi sinh
陪衬péi chèn
bồi sấn
làm nền; làm nổi bật; đồ làm nền
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.