[chén shè]
trần thiết
屋里陈设着新式家具
wū lǐ chén shè zhe xīn shì jiā jù
Trong phòng bày đồ đạc nội thất kiểu mới
房间里的一切陈设都很简单朴素
fáng jiān lǐ de yí qiè chén shè dōu hěn jiǎn dān pǔ sù
Mọi đồ đạc trong phòng đều rất đơn giản, mộc mạc
粗陋函粗糙简陋的茅屋陈设粗壮cū lòu hán cū cāo jiǎn lòu de máo wū chén shè cū zhuàng
Thô ráp, đơn sơ (nhà tranh vách đất, đồ đạc); to lớn, khỏe mạnh (cơ thể); thô tục, xấu xí