[ā lā]
a lạp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阿拉伯ā lā bó
a lạp bá
A Rập; Ả Rập; người Ả Rập
阿拉善ā lā shàn
a lạp thiện
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
阿拉尔ā lā ěr
a lạp nhĩ
Thành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
阿拉摩ā lā mó
a lạp ma
Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ
阿拉斯ā lā sī
a lạp tư
Arras, thị trấn phía bắc Pháp
阿拉瓦ā lā wǎ
a lạp ngoã
Araba hoặc Álava
阿拉丁ā lā dīng
a lạp đinh
Aladdin, nhân vật trong một câu chuyện của Nghìn lẻ một đêm
阿拉伯人ā lā bó rén
a lạp bá nhân
người Ả Rập; thuộc Ả Rập
阿拉伯海ā lā bó hǎi
a lạp bá hải
Biển Ả Rập
阿拉伯糖ā lā bó táng
a lạp bá đường
arabinose
阿拉伯胶ā lā bó jiāo
a lạp bá giao
gôm Arabic; gôm acacia
阿拉伯语ā lā bó yǔ
a lạp bá ngữ
ngôn ngữ Ả Rập
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.