[zǔ zhì]
trở trệ
交通阻滞
jiāo tōng zǔ zhì
Giao thông đình trệ
电话线路发生阻滞
diàn huà xiàn lù fā shēng zǔ zhì
Đường dây điện thoại bị nghẽn
电车被阻滞在马路上!阻滞敌人的援军。zU
diàn chē bèi zǔ zhì zài mǎ lù shang ! zǔ zhì dí rén de yuán jūn 。zU
Xe điện bị kẹt trên đường! Ngăn chặn quân tiếp viện của địch.
改阻滞阻滞字游戏多的人员组织成的单位:小阻滞1大阻滞阻滞长阻滞员
gǎi zǔ zhì zǔ zhì zì yóu xì duō de rén yuán zǔ zhī chéng de dān wèi : xiǎo zǔ zhì 1 dà zǔ zhì zǔ zhì cháng zǔ zhì yuán
Đơn vị tổ chức gồm nhiều người: tiểu đội, trung đội, đại đội trưởng, chiến sĩ
读报阻滞
dú bào zǔ zhì
Đọc báo chậm
互助阻滞
hù zhù zǔ zhì
Tương trợ
人事阻滞
rén shì zǔ zhì
Trì trệ nhân sự
两阻滞电池
liǎng zǔ zhì diàn chí
Hai cục pin
阻滞诗阻滞画阻滞曲
zǔ zhì shī zǔ zhì huà zǔ zhì qǔ
Thơ, tranh, nhạc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.