[yīn yáng]
âm dương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阴阳气yīn yáng qì
âm dương khí
Quái gở, khác thường
阴阳人yīn yáng rén
âm dương nhân
Người lưỡng tính
阴阳历yīn yáng lì
âm dương lịch
Lịch âm dương; lịch tuần trăng và mặt trời
阴阳家yīn yáng jiā
âm dương gia
Trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc do Zou Yan 鄒衍|邹衍[Zou1 Yan3] sáng lập
阴阳生yīn yáng shēng
âm dương sinh
Thầy địa lý phong thủy; người xem sao, bói toán, xem nhà, xem mộ
阴阳水yīn yáng shuǐ
âm dương thuỷ
Nước nguội và nước sôi trộn lẫn; nước giếng và nước sông trộn lẫn
阴阳先生yīn yáng xiān shēng
âm dương tiên sinh
Thầy địa lý phong thủy
阴阳合同yīn yáng hé tong
âm dương hợp
một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 陰合同|阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 陽合同|阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền
阴阳怪气yīn yáng guài qì
âm dương quái khí
kỳ quặc; khác thường; khó hiểu