汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
防微杜渐 (fáng wēi dù jiàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
防微杜渐
【防微杜漸】
[fáng wēi dù jiàn]
phòng vi đỗ tiệm
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
diệt từ trong trứng nước
Ví dụ
阻塞)
zǔ sè )
chặn đứng
Từ ghép
0 từ chứa “防微杜渐”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
在错误或坏事萌芽的时候及时制止,不让它发展(杜
阻塞)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
防
fáng
phòng
Ngăn chặn, chống lại, bảo vệ khỏi điều xấu; Phòng thủ, bảo vệ một vị trí hoặc lãnh thổ; Đề phòng, cảnh giác trước nguy hiểm
微
wēi
vi
Nhỏ bé, không đáng kể, không quan trọng; Hơi, một chút, biểu thị mức độ nhỏ; Thấp kém, hèn mọn, yếu ớt
杜
dù
đỗ
Ngăn chặn, ngăn ngừa, chấm dứt; Cây du (một loại cây); Họ Đỗ (họ người)
渐
jiàn
tiệm
Dần dần, từ từ, từng bước một; Thấm vào, ngấm vào, thấm nhuần; Tiến lên, tiến tới, phát triển