[fáng hán]
phòng hàn
穿件棉衣,可以防寒
chuān jiàn mián yī , kě yǐ fáng hán
mặc áo bông có thể chống rét
采取防寒措施,确保苗木安全越冬
cǎi qǔ fáng hán cuò shī , què bǎo miáo mù ān quán yuè dōng
áp dụng biện pháp chống rét để đảm bảo cây non qua đông an toàn
防寒服fáng hán fú
phòng hàn phục
áo khoác; áo lông vũ; trang phục mùa đông