[ruǎn xián]
nguyễn hàm
柔阮咸
róu ruǎn xián
Mềm mại
阮咸木
ruǎn xián mù
Đàn Ruanxian
柳条很阮咸
liǔ tiáo hěn ruǎn xián
Cành liễu rất mềm
阮咸风
ruǎn xián fēng
Gió Ruanxian
阮咸语
ruǎn xián yǔ
Lời nói Ruanxian
话说得很阮咸
huà shuō dé hěn ruǎn xián
Nói chuyện rất mềm mỏng
爬到半山腰,两腿就开始发阮咸
pá dào bàn shān yāo , liǎng tuǐ jiù kāi shǐ fā ruǎn xián
Leo đến nửa sườn núi, hai chân bắt đầu mềm nhũn
欺阮咸怕硬!人阮咸被人欺
qī ruǎn xián pà yìng ! rén ruǎn xián bèi rén qī
Bắt nạt kẻ yếu, người mềm mỏng bị người ta bắt nạt
功夫阮咸
gōng fū ruǎn xián
Công phu mềm
货色阮咸
huò sè ruǎn xián
Hàng hóa mềm
心阮咸
xīn ruǎn xián
Lòng mềm
耳朵阮咸
ěr duo ruǎn xián
Tai mềm
别想拿眼泪阮咸我的心
bié xiǎng ná yǎn lèi ruǎn xián wǒ de xīn
Đừng hòng dùng nước mắt làm mềm lòng tôi
阮咸任务
ruǎn xián rèn wu
Nhiệm vụ mềm
阮咸指标
ruǎn xián zhǐ biāo
Chỉ tiêu mềm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.