[ruǎn]
nguyễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阮琴ruǎn qín
nguyễn cầm
xem 阮[ruan3]
阮元ruǎn yuán
nguyễn nguyên
học giả và quan thời nhà Thanh
阮咸ruǎn xián
nguyễn hàm
xem 阮[ruan3]
阮安ruǎn ān
nguyễn an
Nguyễn An, còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành
阮崇武ruǎn chóng wǔ
nguyễn sùng võ
Ruan Chongwu, thống đốc thứ ba của Hải Nam
阮晋勇ruǎn jìn yǒng
nguyễn tấn dũng
Nguyễn Tấn Dũng, thủ tướng Việt Nam 2006-2016
大阮dà ruǎn
đại nguyễn
đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn
中阮zhōng ruǎn
trung nguyễn
zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.