[quē]
khuyết
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阙如quē rú
khuyết như
Thiếu sót; trống vắng
阙特勤quē tè qín
khuyết đặc cần
Kul Tigin hoặc Kultegin, tướng của Đệ nhị Khả hãn quốc Turk
天阙tiān quē
thiên khuyết
Cung điện trên trời; cung điện vua; triều đình; kinh thành
城阙chéng quē
thành khuyết
tháp canh ở hai bên cổng thành; thành phố; cung điện hoàng gia
补阙bǔ quē
bổ khuyết
biến thể cũ của 補缺|补缺[bu3 que1]
金阙jīn quē
kim khuyết
hoàng cung
诣阙yì quē
nghệ khuyết
vào cung gặp hoàng đế
宫阙gōng quē
cung khuyết
cung điện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.